fbpx

Hàm API cổng hóa đơn điện tử

MÔ TẢ KẾT NỐI GIỮA PHẦN MỀM KẾ TOÁN

VỚI CỔNG HÓA ÐƠN ÐIỆN TỬ THÔNG QUA CÁC HÀM API

A : Định nghĩa header api

key value description
Content-Type application/json  
apikey ********** Giá trị cấp api cấp cho server
sessionkey ********** Giá trị sessionKey được cấp bởi chương trình.

B : Trạng thái

Trạng thái hóa đơn Trạng thái ký số
CREATED Mới tạo NOSIGN Chưa ký
USING Đang sử dụng SIGNED Đã ký
CANCEL Đã hủy CUSSIGNED Khách hàng ký xác nhận
ADJUSTED Đã điều chỉnh
CHANGE Đã thay thế
DELETE Đã xóa

 

C : Mô tả hàm kết nối

1 Tạo hóa đơn

URI: /invoice/create

METHOD: POST

DATA INPUT

Request Header

key value description
Content-Type application/json  
apikey ********** Giá trị cấp api cấp cho server
sessionkey ********** Giá trị sessionKey được cấp bởi chương trình.

 Request Body

key data type require description
CompanyName String x Tên đơnvị phát hành hóa đơn
CompanyAddress String x Địa chỉ đơn vị phát hành hóa đơn
CompanyTaxCode String x Mã số thuế đơn vị phát hành
InvoiceForm String x Mẫu hóa đơn
SerialNo String x Ký hiệu
InvoiceDate String x Ngày lập hóa đơn (yyyyMMdd)
PaymentDate String x Ngày thanh toán (yyyyMMdd)
Tax Number x Thuế suất
TotalTax Number x Cộng tiền thuế
TotalBeforTax Number x Cộng tiền hàng
TotalAfterTax Number x Tổng tiền thanh toán
AmountWords String x Số tiền bằng chữ
CurrencyCode String x Loại tiền
ExchangeRates Number x Tỷ giá
CustomerName String x Tên khách hàng
CustomerTaxCode String x Mã số thuế khách hàng
CustomerCompanyName String x Tên đơn vị
CustomerAddress String x Địa chị khách hàng
CustomerPhone String Số điện thoại khách hàng
CustomerMobile String Di động
CustomerFax String Fax
CustomerEmail String x Email khách hàng
CustomerWebsite String Website khách hàng
CustomerBankAccountNo String Số TK khách hàng
CustomerBankName String Tên ngân hàng
CustomerPaymentMethodID String x Hình thức thanh toán
Remark String Ghi chú
InvoiceProducts String x Danh sách sản phẩm
          Id String Mã sản phẩm
          Name String x Tên sản phẩm
          Unit String x Đơn vị tính
          Quantity Number x Số lượng
          Cost Number x Đơn giá
          Amount Number x Thành tiền

 DATA OUTPUT

key value description
responsecode Mã lỗi (0: thànhcông)
responsemessage Mô tả lỗi
InvoiceNo Số hóa đơn mới tạo
InvoiceStatus Trạng thái hóa đơn

 

2 Cập nhật thông tin hóa đơn

URI: /invoice/update/{invoiceNumber}

METHOD: PUT

DATA INPUT

Request Header

key value description
Content-Type application/json  
apikey ********** Giá trị cấp api cấp cho server
sessionkey ********** Giá trị sessionKey được cấp bởi chương trình.

Request Body

key data type require description
CompanyName String x Tên đơn vị phát hành hóa đơn
CompanyAddress String x Địa chỉ đơn vị phát hành hóa đơn
CompanyTaxCode String x Mã số thuế đơn vị phát hành
InvoiceForm String x Mẫu hóa đơn
SerialNo String x Ký hiệu
InvoiceDate String x Ngày lập hóa đơn (yyyyMMdd)
PaymentDate String x Ngày thanh toán (yyyyMMdd)
Tax Number x Thuế suất
TotalTax Number x Cộng tiền thuế
TotalBeforTax Number x Cộng tiền hàng
TotalAfterTax Number x Tổng tiền thanh toán
AmountWords String x Số tiền bằng chữ
CurrencyCode String x Loại tiền
ExchangeRates Number x Tỷ giá
CustomerName String x Tên khách hàng
CustomerTaxCode String x Mã số thuế khách hàng
CustomerCompanyName String x Tên đơnvị
CustomerAddress String x Địa chị khách hàng
CustomerPhone String Số điện thoại khách hàng
CustomerMobile String Di động
CustomerFax String Fax
CustomerEmail String x Email khách hàng
CustomerWebsite String Website khách hàng
CustomerBankAccountNo String Số TK khách hàng
CustomerBankName String Tên ngân hàng
CustomerPaymentMethodID String x Hình thức thanh toán
Remark String Ghi chú
InvoiceProducts String x Danh sách sản phẩm
          Id String Mã sản phẩm
          Name String x Tên sản phẩm
          Unit String x Đơn vị tính
          Quantity Number x Số lượng
          Cost Number x Đơn giá
          Amount Number x Thành tiền

 

DATA OUTPUT

key value description
responsecode Mã lỗi (0: thànhcông)
responsemessage Mô tả lỗi

 

3 Xóa hóa đơn cuối cùng chưa ký

URI: /invoice/deleteLastInvoiceNoSign/{invoiceNumber}

METHOD: DELETE

DATA INPUT

Request Header

key value description
Content-Type application/json  
apikey ********** Giá trị cấp api cấp cho server
sessionkey ********** Giá trị sessionKey được cấp bởi chương trình.

Request Body

key data type require description
CompanyTaxCode String x Mã số thuế đơn vị phát hành
InvoiceForm String x Mẫu hóa đơn
SerialNo String x Ký hiệu
InvoiceDate String x Ngày lập hóa đơn (yyyyMMdd)

 

DATA OUTPUT

key value description
responsecode Mã lỗi (0: thànhcông)
responsemessage Mô tả lỗi

 

4 Xem trạng thái hóa đơn

URI: /invoice/getStatus

METHOD: POST

 

DATA INPUT

Request Header

key value description
Content-Type application/json  
apikey ********** Giá trị cấp api cấp cho server
sessionkey ********** Giá trị sessionKey được cấp bởi chương trình.

Request Body

key data type require description
CompanyTaxCode String x Mã số thuế đơn vị phát hành
InvoiceForm String x Mẫu hóa đơn
SerialNo String x Ký hiệu
InvoiceNo String x Số hóa đơn
InvoiceDate String x Ngày lập hóa đơn (yyyyMMdd)

 

DATA OUTPUT

key value description
responsecode Mã lỗi (0: thànhcông)
responsemessage Mô tả lỗi
InvoiceStatus Trạng thái hóa đơn
SignStatus Trạng thái ký số

 

5 Xem thông tin mẫu hóa đơn của nhà phát hành

URI: /invoice/getIssuerFormInvoice

METHOD: GET

 DATA INPUT

Request Header

key value description
Content-Type application/json  
apikey ********** Giá trị cấp api cấp cho server
sessionkey ********** Giá trị sessionKey được cấp bởi chương trình.

 Request Body (NONE)

key data type require description

 

DATA OUTPUT

key value description
responsecode Mã lỗi (0: thànhcông)
responsemessage Mô tả lỗi
IssuerTaxCode Mã số thuế nhà phát hành
IsssuerName Tên nhà phát hành
FormInvoices Danh sách mẫu hóa đơn
InvoiceFormCode Mẫu số
SignsInvoice Ký hiệu

 

6 Liệt kê danh sách hóa đơn theo ngày

URI: /invoice/getBillsByDate

METHOD: POST

 DATA INPUT

Request Header

key value description
Content-Type application/json  
apikey ********** Giá trị cấp api cấp cho server
sessionkey ********** Giá trị sessionKey được cấp bởi chương trình.

 Request Body

key data type require description
FromDate String x Từ ngày (yyyyMMdd)
ToDate String x Đến ngày (yyyyMMdd)
Status String Trạng thái hóa đơn

 

DATA OUTPUT

key value description
responsecode Number Mã lỗi (0: thànhcông)
responsemessage String Mô tả lỗi
[bills] List Danh sách hóa đơn
EinvoiceNumber String Số hóa đơn
InvoiceFormCode String Mẫu hóa đơn
SignsInvoice String Ký hiệu
CreateDate String Ngày tạo (yyyyMMdd)
CustomerEmail String Email khách hàng
CustomerTaxCode String Mã số thuế khách hàng
CompanyName String Tên đơn vị
AmountNotVAT Number Số tiền chưa VAT
AmountVAT Number Số tiền VAT
SumAmount Number Tổng tiền
UserCreate String User tạo
EinvoiceStatus String Trạng thái hóa đơn
SignStatus String Trạng thái ký số

 

Cập nhật nhanh nhất thông tin bài viết bằng cách bấm đăng ký.

Related Posts

Recommended

Tài liệu nổi bật

Welcome Back!

Login to your account below

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Add New Playlist